Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 固有
Nghĩa
-
1. Tính từ
Sẵn có từ lâu.
- Đức tính cố hữu của dân tộc ta
-
2. Tính từ
Thuộc một cách tự nhiên, không thể tách khỏi.
- Chuyển động là tính chất cố hữu của vật chất.
-
3. Tính từ
^((xem từ nguyên 2)).
-
4. Danh từ
^((xem từ nguyên 1)) Bạn cũ.
- Lả lơi bên nói bên cười, bên mừng cố hữu, bên mời tân lang (Bích câu kỳ ngộ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026