Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.
- Lò dò như cò bắt tép.
-
2. Danh từ
Như cẩm.
- Cò mật thám.
-
3. Danh từ
Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi.
- Bóp cò.
- Đạp cò pháo.
- Cướp cò.
-
4. Danh từ
Tem thư.
-
5. Danh từ
Đàn nhị.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026