Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cơ nghiệp

Hán Việt: 機業

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.

    • Con trâu là đầu cơ nghiệp. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Cơ đồ, sự nghiệp lớn lao.

    • Nghìn năm cơ nghiệp cha ông hãy còn (Văn thơ Đông Kinh Nghĩa Thục)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026