Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cơ quan

Hán Việt: 機關

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.

    • Tai là cơ quan thính giác.
  2. 2. Danh từ

    Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.

    • Không dám vắng mặt ở cơ quan.
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể.

    • Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân (Hồ Chí Minh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026