Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 基礎
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.
- Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.
- Một nhận định có cơ sở.
-
2. Danh từ
Người hoặc nhóm người làm chỗ dựa, trong quan hệ với tổ chức dựa vào những người đó để hoạt động, thường là hoạt động bí mật.
- Chị ấy là một cơ sở của cách mạng trong vùng địch tạm chiếm.
- Bám lấy cơ sở để hoạt động.
-
3. Danh từ
Đơn vị ở cấp dưới cùng, nơi trực tiếp thực hiện các hoạt động như sản xuất, công tác, v. v. của một hệ thống tổ chức, trong quan hệ với các bộ phận lãnh đạo cấp trên.
- Chi bộ là tổ chức cơ sở của đảng cộng sản.
- Cơ sở y tế ở nông thôn.
- Cán bộ cơ sở.
-
4. Danh từ
Như cơ sở hạ tầng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026