Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cơ số

Hán Việt: 基數

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.

    • Cơ số đếm thập phân là 10.
  2. 2. Danh từ

    Số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thừa.

    • 3 là cơ số của luỹ thừa 3¹⁰.
  3. 3. Danh từ

    Số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kĩ thuật, v.v. được sử dụng cho những nhu cầu thiết yếu.

    • Đảm bảo cơ số thuốc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026