Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 肌體
Nghĩa
-
1. Danh từ
Toàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.
- Cây là một cơ thể sống.
- Cơ thể con người.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026