Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cổ tích

Hán Việt: 古跡

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chuyện xưa.

    • Xét xem cổ tích đã có minh trưng (BNĐC)
  2. 2. Danh từ

    Di tích cũ.

    • Đi thăm những cổ tích trong vùng.
  3. 3. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)).

  4. 4. Tính từ

    Thuộc về những chuyện xưa.

    • Như một bà tiên trong truyện cổ tích (Sơn Tùng)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026