Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.
- Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan. (tục ngữ)
- Con cóc nầm nép bờ ao lăm le lại muốn đớp sao trên trời. (ca dao)
-
2. Danh từ
Không chút nào (thtục).
- Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Chẳng có.
- Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (Tú Mỡ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026