Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cõi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Miền đất có biên giới nhất định.

    • Nghênh ngang một cõi biên thuỳ (Truyện Kiều)
  2. 2. Danh từ

    Khoảng rộng không gian.

    • Nàng từ cõi khách xa xăm (Truyện Kiều)
  3. 3. Danh từ

    Thời gian dài.

    • Trăm năm cho đến cõi già (Tản Đà)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026