Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung.
- Làm cơm đãi khách.
- Dọn cơm.
-
2. Danh từ
Cùi của một số quả cây.
- Quả vải cơm dày.
-
3. Danh từ
Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín.
-
4. Tính từ
Có vị hơi ngọt, không chua.
- Cam cơm.
- Khế cơm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026