Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt.
- Túi cộm, nhét đầy giấy tờ.
- Quần áo đựng cộm vali.
- Chiếc ví dày cộm.
-
2. Tính từ
Có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong.
- Bụi than vào, làm cộm mắt.
-
3. Tính từ
Láy. Cồm cộm. (ý mức độ ít)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026