Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cốm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ.

    • Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Từ miền Nam chỉ thức ăn làm bằng gạo nếp hay ngô rang và ngào với đường.

    • Thứ cốm ở miền.
  3. 3. Danh từ

    Thứ được phẩm hình hạt như hạt cốm.

    • Cốm can-xi
  4. 4. Tính từ

    Nói chanh còn non.

    • Chanh cốm
  5. 5. Tính từ

    Nói vàng ở trạng thái vụn.

    • Vàng cốm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026