Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
- Sinh con.
- Có ba con.
- Con hư tại mẹ.
- Con hơn cha là nhà có phúc
- Gà con theo mẹ.
- Đời cha ăn mặn, đời con khát nước.
-
2. Danh từ
Cây giống, cây mới mọc.
- Mua vài trăm con rau để trồng.
-
3. Danh từ
Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật).
- Con mụ già.
- Con chị nó đi con dì nó lớn.
-
4. Danh từ
Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác.
- Hai con gà.
- Con mắt.
- Con dao.
-
5. Danh từ
Vóc dáng thân hình.
- Người to con.
- Người nhỏ con.
-
6. Đại từ
Đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật.
- Con gà này đẻ được nhiều trứng.
-
7. Đại từ
Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy, cô.
- Con thưa mẹ con đi học ạ.
-
8. Đại từ
Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra.
- Cố gắng lên con.
-
9. Đại từ
Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nữ ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
- Con kia, quay lại đây!
-
10. Tính từ
Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính.
- Rễ con.
- Cột con.
-
11. Tính từ
Thuộc loại nhỏ.
- Chiếc mâm con.
- Chiếc xe con.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026