Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

còn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi.

    • Nó còn tiền.
    • Anh ta còn mẹ già.
  2. 2. Động từ

    Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh.

    • Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay nhiều.
    • Thà như thế còn hơn.
    • Đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy.
  3. 3. Động từ

    K. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến.

    • Nó ở nhà anh. Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ.
  4. 4. Động từ

    Tiếp tục tồn tại.

    • Kẻ còn, người mất.
    • Còn một tuần lễ nữa là đến Tết.
    • Bệnh mười phần còn ba.
  5. 5. Động từ

    Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó.

    • Anh ta còn rất trẻ.
    • Đang còn thiếu một ít.
  6. 6. Danh từ

    Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.

    • Ném còn.
    • Tung còn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026