Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

còn nước còn tát

Nghĩa

  1. 1. Khác cụm từ

    Ví trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.

    • Trúng phong nặng lắm... Nhưng còn nước còn tát, con tin còn cứu được! (Đoàn Giỏi; 5)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026