Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.
- Cong nước mưa.
-
2. Tính từ
Có hình vòng cung nhưng không bị gấp khúc.
- Uốn cong.
- Quãng đường cong.
- Khô cong.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026