Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 公眾
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...
- Ra mắt công chúng.
- Vở kịch được công chúng ưa thích.
- Phải cho công chúng biết.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026