Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có âm thanh nhỏ, trầm đục, và liên tiếp do vật cứng bị nảy lên đập xuống khi chuyển động phát ra.
- Tiếng bánh xe bò trên đường đá kêu còng cọc.
- Đường thì xóc còng cọc mà đằng sau lại đèo hai sọt rau.
-
2. Tính từ
Tồi tàn, cũ kĩ đến mức các bộ phận long rời ra.
- Đi chiếc xe đạp còng cọc.
-
3. Tính từ
Còng lắm như gãy gập xuống.
- Lão gầy như một xác chết lưng còng cọc (Chu Văn)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026