Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

công cuộc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.

    • Công cuộc kháng chiến kiến quốc.
    • Công cuộc xây dựng nước nhà.
  2. 2. Danh từ

    Quá trình thực hiện một mục đích quan trong có kế hoạch.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026