Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 貢獻
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự đóng góp to lớn.
- Người nông dân có đóng góp quan trọng cho ngành nông nghiệp xã hội
-
2. Động từ
Đóng góp những phần cao quý của mình cho sự nghiệp chung.
- Đời hoạt động cũng như đời sống của Hồ Chủ tịch hoàn toàn cống hiến cho cách mạng (Phạm Văn Đồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026