Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà.
-
2. Danh từ
Cộng hoà1.
-
3. Danh từ
Cộng Hoà2 (xã) tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Cẩm Phả, h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Quốc Oai (Hà Tây), h. Chí Linh, h. Kim Sách, Nam Sách (Hải Dương).
-
4. Tính từ
Có các cơ quan quyền lực tối cao do dân cử.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026