Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở.
- Cổng tre.
- Cổng làng.
- Kín cổng cao tường.
-
2. Danh từ
Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,... ).
-
3. Danh từ
Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026