Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

còng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù.

    • Còng số tám.
    • Cho tay vào còng
  2. 2. Danh từ

    Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển.

    • Đói thì bắt cáy bắt còng.
    • Cua với còng cũng dòng nhà nó. (tục ngữ)
  3. 3. Danh từ

    Một loài cây trong họ đậu, bộ đậu, nhánh hoa hồng, còn được gọi với các tên muồng tím, cây mưa, muồng ngủ, me tây.

  4. 4. Động từ

    Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng.

    • Hắn bị còng tay lại.
  5. 5. Tính từ

    Cong xuống, không đứng thẳng được.

    • Bà cụ lưng còng.
    • Làm còng lưng vẫn không đủ ăn.
    • Thằng còng làm cho thằng ngay ăn. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026