Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Do nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập.
- trường đại học công lập
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026