Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 工業
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất mà sản phẩm đượccho nhu cầu tiêu dùng hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh tiếp theo cho cuộc sống loài người trong sinh hoạt.
- Nền công nghiệp tiên tiến.
- Ứng dụng công nghiệp công nghệ cao.
-
2. Danh từ
Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng (máy móc, động cơ, v.v.), chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v.
- Nền công nghiệp tiên tiến.
- Phát triển công nghiệp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026