Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 功夫
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.
-
2. Danh từ
Như kung fu.
-
3. Tính từ Công việc
Siêng năng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026