Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

công suất

Hán Việt: 功率

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khả năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định.

    • sử dụng hết công suất máy móc, thiết bị
  2. 2. Danh từ

    Đại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

    • Công suất của một động cơ xe máy là 10 kW.
    • Máy móc hoạt động hết công suất rồi mà vẫn chưa xong việc.
  3. 3. Danh từ

    Công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

    • nhà máy điện có công suất 500.000 kilowatt

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026