Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

công tác

Hán Việt: 工作

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm công việc của nhà nước, của đoàn thể.

    • yên tâm công tác
    • công tác tại bệnh viện
  2. 2. Động từ

    Làm việc tại một nơi khác, xa nơi làm việc thường ngày, trong một thời gian nhất định.

    • đi công tác
    • chuyến công tác dài ngày
  3. 3. Danh từ

    Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.

    • công tác phòng gian
    • báo cáo công tác

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026