Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

công thức

Hán Việt: 公式

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Xem công thức hoá học.

    • công thức của acid sulfuric là H2SO4
  2. 2. Danh từ

    Những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn.

    • công thức pha chế rượu
    • công thức chế biến thức ăn
  3. 3. Danh từ

    Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định.

    • công thức xã giao
    • công thức lễ nghi
  4. 4. Danh từ

    Nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.

    • S = ab là công thức tính diện tích hình chữ nhật (S là diện tích; a, b là các cạnh)
  5. 5. Tính từ

    Có tính chất rập khuôn, máy móc.

    • lối làm việc quá công thức
    • tính toán hơi công thức

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026