Nghĩa
-
1. Danh từ
Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- Cô ruột.
- Bà cô họ.
-
2. Danh từ
Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng.
- Cô bé.
- Cô thợ trẻ.
-
3. Danh từ
Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh.
- Cô cho phép em nghỉ học một buổi.
-
4. Danh từ
Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
-
5. Danh từ
Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
-
6. Động từ
Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại.
- Cô nước đường.
- Hai chén thuốc bắc cô lại còn một chén.
-
7. Tính từ
Chỉ có một mình, không dựa được vào ai.
- Thân cô, thế cô.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026