Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cổ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục.

    • Cứng cổ.
    • Cưỡi cổ.
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.

    • Khăn quàng cổ.
    • Hươu cao cổ.
    • Ách giữa đàng quàng vào cổ (tục ngữ).
  3. 3. Danh từ

    Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân.

    • Cổ áo sơmi.
    • Áo cổ vuông.
    • Cổ yếm.
    • Giày cao cổ.
  4. 4. Danh từ

    Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng.

    • Cổ chai.
    • Hũ rượu đầy đến cổ.
  5. 5. Tính từ

    Lỗi thời, không hợp thời nữa.

    • Cách nhìn hơi cổ.
  6. 6. Tính từ

    Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử.

    • Ngôi tháp cổ.
    • Chơi đồ cổ.
    • Nền văn học cổ.
  7. 7. Đại từ

    Cô ấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026