Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền núi.
- Trâu kéo cộ lúa.
-
2. Tính từ cơ thể hoặc bộ phận cơ thể
To lớn.
- Thân hình to cộ.
-
3. Động từ
Kéo bằng sức trâu hay bò.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026