Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cỗ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng.

    • Mâm cỗ.
    • To như cỗ giỗ. (tục ngữ)
    • Cỗ cưới.
    • Ăn cỗ.
    • Bày cỗ trung thu.
    • Làm cỗ đãi khách.
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp từng bộ phận làm thành một bộ, một đơn vị.

    • Cỗ lòng lợn.
    • Cỗ bài.
    • Cỗ pháo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026