Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đt. Từ tôn xưng người già.
- Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.
-
2. Danh từ
Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.
- Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi.
- Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn. (ca dao)
-
3. Danh từ
Linh mục Thiên chúa giáo.
- Cố Alexandre de Rhodes.
-
4. Tính từ
Tù đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời.
- Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên.
-
5. Tính từ
Đgt, trgt. Như cố gắng.
- Cố lên.
- Cố học cho giỏi.
- Làm cố cho xong.
- Cố quá thì quá cố.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026