Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cộc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đụng đầu vào một vật gì.

    • Cộc đầu vào bàn.
  2. 2. Động từ

    Tht. Tiếng gõ mõ.

    • Sư cụ gõ cộc một tiếng trên mõ.
  3. 3. Tính từ

    Ngắn; cụt.

    • Áo cộc.
    • Chó cộc đuôi.
    • Con cộc.
    • Con cộc nhà này không dữ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026