Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lượng vôi vữa, đất trong một lần nhào, trộn khi xây, trát.
- Đánh một cối hồ.
-
2. Danh từ
Đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền.
- Cối giã gạo.
-
3. Danh từ
Lượng các thức đựng trong cối trong một lần xay, giã, nghiền.
- Xay một cối thóc.
-
4. Danh từ
Số lượng thuốc lá, pháo đóng lại thành khối.
- Một cối pháo.
-
5. Danh từ
Pháo nòng ngắn, đáy nòng tì trên một bàn đế, bắn đạn đi hình cầu vồng diệt mục tiêu ngay cả khi bị che khuất sau khối chắn cao.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026