Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

côn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận có hình như khối nón cụt.

    • Côn xe.
    • Tiện côn.
  2. 2. Danh từ

    Súng lục tự động có cỡ nòng 11,4 mm (xem từ nguyên).

    • Súng côn.
  3. 3. Danh từ

    Gậy để đánh võ, múa võ.

    • Đánh kiếm múa côn.
  4. 4. Danh từ

    Khối nón cụt (xem từ nguyên).

  5. 5. Danh từ

    Một loại cá to ở biển theo truyền thuyết có thể hoá thành chim bằng.

    • Côn vùng phỉ sức rồng bay phải thời (Phan Trần)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026