Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cồn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng.

    • Cồn 90°.
    • Đèn cồn.
    • Xoa cồn vào chỗ sưng.
  2. 2. Danh từ

    Chất keo dùng để dán.

    • Dán bằng cồn.
  3. 3. Danh từ

    Dải cát nổi lên tạo thành gò, đồi ở sông, biển do tác động của gió.

    • Cồn cát trắng ven biển.
  4. 4. Động từ

    Xô và nổi lên thành từng lớp.

    • Sóng cồn.
  5. 5. Động từ

    Như cồn cào.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026