Nghĩa
-
1. Danh từ
Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.
- Của một đồng, công một nén (tục ngữ)
- Kẻ góp của, người góp công
- Trong hệ đơn vị quốc tế, công được do bằng Joule (J).
-
2. Danh từ
Sức lao động tiêu hao trong một ngày của một người.
- Đào cái mương này mất hơn một trăm công
- Một ngày công
-
3. Danh từ
Tiền nhận được do bỏ sức lao động để làm việc.
- Rủ nhau đi cấy lấy công
-
4. Danh từ
Loài chim cùng loại với gà, lông đuôi dài, có mặt nguyệt, có thể xòe ra. Ở con đực, lông đuôi có nhiều màu sặc sỡ.
- Con công ăn lẫn với gà, rồng kia, rắn nọ, coi đà sao nên (ca dao)
-
5. Danh từ
Gọi tắt cho công lao.
- Có công với nước;
- Nhờ công cha mẹ
- Nhờ công thầy dạy
-
6. Danh từ
Gọi tắt cho công nhân.
- Công, nông liên minh.
-
7. Danh từ
Đơn vị đo diện tích ruộng ở Nam Bộ, bằng một phần mười hecta.
- Thửa ruộng 2400 công, tức là có 240 hecta.
-
8. Danh từ
Tước cao nhất trong năm tước của chế độ phong kiến; gồm công, hầu, bá, tử, nam.
- ai công hầu, ai khanh tướng
-
9. Danh từ
Đại lượng vật lí đặc trưng định lượng cho sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
-
10. Danh từ
Gọi tắt của thế công trong võ thuật, mang nghĩa tấn công, trái nghĩa với thế thủ.
- Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 攻.
- Giỏi cả công lẫn thủ.
-
11. Động từ
Nói thuốc dùng không hợp, ảnh hưởng đến sức khoẻ của bệnh nhân.
- Bệnh tăng lên vì công thuốc.
-
12. Tính từ
Gọi tắt cho công cộng, mang nghĩa đó là những gì thuộc về toàn thể cộng đồng hay công cộng, chung cho mọi người. Gốc từ chữ Hán 公.
- Của công.
- Việc công.
- Dịch vụ công.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026