Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cộng sản (nói tắt).
- Hoạt động chống cộng.
-
2. Danh từ Phương ngữ
Như cọng.
- Cộng rơm.
- Ngắt cộng lấy lá.
-
3. Động từ
Tính gộp vào, thêm vào.
- Hai cộng hai bằng bốn.
- Cộng tiền hàng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026