Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục.
- Cống ngà voi châu báu.
-
2. Động từ
Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng.
- Cống át chủ.
-
3. Động từ
Tên gọi của một trong số.
-
4. Động từ
Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
-
5. Động từ
Ngôn ngữ của dân tộc Cống.
-
6. Danh từ
Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.
- Xây cống.
- Chảy như tháo cống.
- Đóng cống.
-
7. Danh từ
Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
-
8. Danh từ
Cống sinh, nói tắt.
- Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026