Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cột

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...

    • Cột nhà.
    • Cột buồm.
    • Chôn cột điện.
  2. 2. Danh từ

    Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.

    • Cột thuỷ ngân.
    • Cột khói.
  3. 3. Danh từ

    Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.

    • Cột báo.
    • Viết con số vào đúng cột.
  4. 4. Động từ

    Buộc, trói.

    • Cột dây thép.
    • Cột gà không chặt. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026