Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Xương người, động vật.
- Thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt
- Cốt tuỷ.
-
2. Danh từ
Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được.
- Bốc cốt vào tiểu.
-
3. Danh từ
Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối.
- Bê tông cốt thép.
-
4. Danh từ
Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học.
- Cốt truyện.
- Phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu.
-
5. Danh từ
Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép.
- Nước mắm cốt.
-
6. Danh từ
Bà cốt.
- Một đồng một cốt. (tục ngữ)
-
7. Danh từ
Mã số (xem từ nguyên 2).
- Phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.
-
8. Danh từ
Cao trình.
-
9. Danh từ
Chỉ số kích thước của xi lanh máy (xem từ nguyên 1).
-
10. Động từ
Coi là mục đích chính cần đạt được.
- Cốt được việc là tốt, dù có tốn kém chút đỉnh.
- Cốt để giúp nhau thôi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026