Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cóp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chép bài của người khác nhận là bài của mình.

    • Học sinh cóp bài của bạn.
    • Cóp văn của người khác.
  2. 2. Động từ

    Thu nhặt từng tí gom góp lại.

    • Cỏ hoa cóp lại một bầu xinh sao (Bích câu kỳ ngộ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026