Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cơ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.

    • Có cơ bị bại lộ.
    • Trời có cơ bão.
  2. 2. Danh từ

    Cơ học hoặc cơ khí, nói tắt.

    • Ngành cơ.
    • Khoa cơ.
  3. 3. Danh từ

    Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm.

    • Cơ trời.
  4. 4. Danh từ

    Bộ phận của cơ thể người, động vật gồm các sợi hợp thành, có thể co dãn làm cho các cơ quan khác cử động.

    • Sự co bóp của cơ tim.
    • Cơ hoành.
    • Bắp cơ.
  5. 5. Danh từ

    Lực lượng quân đội chuyên làm nhiệm vụ canh gác và phục vụ trong các dinh thự quan lại ở triều Nguyễn thời thực dân Pháp.

  6. 6. Danh từ

    Khả năng ứng phó.

    • Thất cơ thua chí đàn bà (Truyện Kiều)
  7. 7. Danh từ

    Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân có thể là 10 hoặc có thể là từ 200–500.

    • Muôn cơ nghìn đội trập trùng khải ca (Lục Vân Tiên)
  8. 8. Danh từ

    Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.

  9. 9. Thán từ

    Kia (biểu thị ý thân mật).

    • Thế này cơ!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026