Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh.
- Lễ chào cờ.
- Phất cờ cho tàu chuyển bánh.
-
2. Danh từ
Cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo.
- Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ.
-
3. Danh từ
Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại.
- Mê đánh cờ.
- Dự kì thi cờ quốc tế.
- Một ông cụ cao cờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026