Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cỡ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Độ lớn nhỏ.

    • Ở đây có bán giày đủ các cỡ
  2. 2. Danh từ

    Khoảng.

    • Hắn thuộc cỡ tuổi anh
  3. 3. Danh từ

    Trình độ.

    • Một họa sĩ cỡ lớn
  4. 4. Danh từ

    Độ cao thấp trung bình.

    • Không đòi hỏi tài năng quá cỡ.
  5. 5. Tính từ

    Ở bậc khá cao.

    • Đó là cán bộ cỡ đấy.
  6. 6. Tính từ

    Khoảng độ.

    • Tôi đi vãng cỡ mười ngày.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026