Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp.
- Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu. (ca dao)
-
2. Danh từ
Cây có lá nhỏ dài, dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc để đánh bả cá.
-
3. Động từ
Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên.
- Cơi nhà lên một tầng nữa.
- Cơi bờ đê.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026