Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.

    • Anh cu đi làm rất sớm.
  2. 2. Danh từ

    Đứa con trai còn bé.

    • Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?
  3. 3. Danh từ

    Chim gáy.

    • Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).
  4. 4. Danh từ

    Bồ câu.

    • chuồng cu
  5. 5. Danh từ

    Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).

  6. 6. Danh từ

    Xem cu cu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026